TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 6 - CÔNG TY CỔ PHẦN
Tên giao dịch: CIENCO 6Mã số thuế:
Địa chỉ: 127 Đinh Tiên Hoàng, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Nguyễn Văn Thanh
Ngày cấp giấy phép: 25/01/2011
Ngày hoạt động: 13/11/1982 (Đã hoạt động 34 năm)
Điện thoại:
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 11 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 12 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 13 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 14 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 15 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 16 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 (Chính) |
| 17 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 18 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 19 | Phá dỡ | F43110 |
| 20 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 24 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 25 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 26 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 27 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 28 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 29 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 30 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 31 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 32 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 33 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 34 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 35 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 36 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 37 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 38 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 39 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 40 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 41 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 42 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 43 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 44 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 45 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 46 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 47 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 48 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 49 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 50 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 51 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |

0 nhận xét:
Đăng nhận xét