CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM THỦY SẢN TRƯỜNG THÀNH
Tên giao dịch: TT AGRICULTURE CO.,LTD.Mã số thuế:
Địa chỉ: 168 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 21, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Nguyễn Quốc Thái Hòa
Ngày cấp giấy phép: 22/12/2003
Ngày hoạt động: 05/01/2004 (Đã hoạt động 13 năm)
Điện thoại:
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 (Chính) |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 4 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 5 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 24 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 25 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 26 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 27 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 28 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 29 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 30 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 31 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 32 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 33 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |

0 nhận xét:
Đăng nhận xét